Khoáng chất và Vitamin Saferon syrup: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Saferon syrup Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 150ml SĐK VN-7691-09. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Iron (III) hydroxide polymaltose
Khoáng chất và Vitamin Saferon syrup Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 150ml SĐK VN-7691-09. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Iron (III) hydroxide polymaltose
Thuốc Supricort Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-7692-09. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Fluocinolone Acetonide
Thuốc Sulamcin – 375mg Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-5503-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Sultamicilin tosylat
Thuốc Spiramycin 3M.I.U Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VD-5550-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin
Thuốc Simvaget Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-8197-09. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin
Thuốc Simvaget Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-8198-09. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin
Thuốc Sagolium-M Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-5850-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidone maleat
Thuốc Sedasmal Hộp 1 chai 90ml, 125ml SĐK VD-5851-08. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Theophylin, cafein, kali iodid, natri bezoat, erythrosine
Thuốc Somazina Hộp 5 ống 4ml SĐK VN-7394-08. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thuốc Somazina Hộp 5 ống 4ml SĐK VN-7392-08. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline