Thuốc Stanlip: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Stanlip Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5599-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate
Thuốc Stanlip Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5599-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate
Thuốc Senvat – B Hộp 8 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-11413-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg, nicotinamid 24mg
Khoáng chất và Vitamin Starobion Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-11414-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci gluconat 200mg, sắt (II) fumarat 60mg, Dl-a tocopheryl acetat 25mg, folic acid 0,25mg, vitamin C 60mg
Dược phẩm Sirona Inj. Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-10569-10. Nhóm có thành phần Netilmicin Sulfat
Thuốc Sirvasc 2mg Hộp 2vỉ x 10viên SĐK VN-10524-10. Nhóm có thành phần Tizanidine hydrochloride
Thuốc Silfo 2mg/ml Hộp 10 chai x 50ml, Hộp 10 chai x 100ml SĐK VN-5301-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ciprofloxacin
Thuốc Sensoderm Hộp 1 tuýp 15g SĐK VN-9761-10. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Clobetasol Propionate
Dược phẩm Stressno Tablet Hộp chứa 5 hộp nhỏ x 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-9469-10. Nhóm có thành phần Doxylamine sucinate
Thuốc Spiramycin 1.500.000 IU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim SĐK VD-10952-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc Spiramycin 3.000.000 IU Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-10014-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000 IU