Dược phẩm Shingpoong Pyramax: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Shingpoong Pyramax Hộp 10 vỉ x 9 viên SĐK VN2-210-13. Nhóm có thành phần Pyronaridin tetraphosphat 180mg; Artesunate 60mg
Dược phẩm Shingpoong Pyramax Hộp 10 vỉ x 9 viên SĐK VN2-210-13. Nhóm có thành phần Pyronaridin tetraphosphat 180mg; Artesunate 60mg
Khoáng chất và Vitamin Selsun Hộp 1 chai 50ml, hộp 1 chai 100ml SĐK VN-17577-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Selenium Sulfide 1,8%
Thuốc SDCEP-100 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17870-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg
Thuốc SDCEP-200 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-17871-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg
Thuốc Seodoe Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17456-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etodolac (micronized) 200mg
Thuốc Seomeczi Enteric Coated Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17059-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pancreatin 170mg; Simethicone 84,433mg
Thuốc Seonac Tab. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17159-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Aceclofenac 100mg
Thuốc Seirogan Hộp 1 chai 50 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VN-17576-13. Nhóm có thành phần Creosote thảo mộc 44,4mg; Câu đằng 22,2mg; Vỏ Hoàng bá 33,3mg; Cam thảo 16,7mg; Trần bì 33,3mg
Thuốc Selain Soft Cap. Hộp 12 vỉ x 5 viên; hộp 20 vỉ x 5 viên SĐK VN-17448-13. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystine 500mg
Thuốc Sedanxio Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-17384-13. Nhóm có thành phần Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnata L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg