Thuốc SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25 Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm) SĐK VD-20813-14. Nhóm có thành phần Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mg
Thuốc SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25 Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – nhôm) SĐK VD-20813-14. Nhóm có thành phần Bisoprolol fumarat 2,5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mg
Thuốc SaviProlol Plus HCT 5/6.25 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20814-14. Nhóm có thành phần Bisoprolol fumarat 5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mg
Thuốc Seabibol Hộp 10 ống 4ml SĐK VD-20830-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicolin natri 1g/ 4ml
Thuốc Secnidaz Hộp 1 vỉ x 4 viên; chai 500 viên; chai 1000 viên SĐK VD-21010-14. Nhóm có thành phần Secnidazol 500mg
Thuốc Sinrigu Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20527-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etodolac 400mg
Thuốc Savi Losartan plus HCT 50/12.5 Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 250 viên SĐK VD-20810-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Sutra Hộp 20 gói x 15g SĐK VD-20528-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sucralfat 1g
Thuốc SaviPamol codeine Hộp 4 vỉ xé, 25 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tube x 10 viên SĐK VD-20811-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg
Thuốc SaviPamol Codeine Extra Hộp 4 vỉ xé, 25 vỉ xé x 4 viên; Hộp 1 tube x 10 viên SĐK VD-20812-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 650mg; Codein phosphat (dưới dạng Codein phosphat hemihydrat) 30mg
Thuốc Sakuzyal 600 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-21068-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Oxcarbazepin 600mg