Thuốc Seroquel XR: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18760-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18760-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50 mg
Thuốc Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% Ống nhựa 10ml; hộp 20 ống x 10ml SĐK VN-18766-15. Nhóm có thành phần Kali chloride 1,49g/10ml (14,9%)
Thuốc SpiraDHG 1,5M Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-20583-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 1.500.000IU
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18757-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200 mg
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18758-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 300 mg
Thuốc Seroquel XR Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18759-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 400 mg
Dược phẩm Sutent Hộp 1 lọ 28 viên SĐK VN-18772-15. Nhóm có thành phần Sunitinib (dưới dạng sunitinib malate) 25mg
Khoáng chất và Vitamin Stimol Hộp 18 gói 10ml SĐK VN-18469-14. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Citrulline Malate 1g/10ml
Thuốc Safelevo 750 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18752-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg
Thuốc Sorocam Injection 20mg/ml “Tai Yu” Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-18466-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Piroxicam 20mg/ml