Thuốc Salymet: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Salymet Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-22126-15. Nhóm có thành phần Mỗi 10 g chứa: Methyl salicylat 2,7g; Menthol 1,2g; Camphor 1g
Thuốc Salymet Hộp 1 tuýp 10 g SĐK VD-22126-15. Nhóm có thành phần Mỗi 10 g chứa: Methyl salicylat 2,7g; Menthol 1,2g; Camphor 1g
Thuốc Sucrafar Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22127-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sucralfat 500mg
Thuốc Sucrafil Suspension SĐK VN-19105-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sucralfate 1000mg
Thuốc Seroxshine Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-22379-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20 mg
Thuốc Syfazin SĐK VD-22889-15. Nhóm có thành phần Xylometazolin HCl 5mg/10ml
Thuốc Spiramycin 3M.I.U Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-22254-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000 IU
Thuốc Simze SĐK VD-22788-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Sotramezol SĐK VD-22999-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 400mg
Thuốc Speenac S SĐK VN-19212-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Aceclofenac 100mg
Thuốc Sisxacin SĐK VN-19210-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150mg