Thuốc Spaspyzin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Spaspyzin SĐK VD-23318-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Alverin citrat 40 mg
Thuốc Spaspyzin SĐK VD-23318-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Alverin citrat 40 mg
Thuốc Sandostatin Lar 10 mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm, 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V; địa chỉ: Veersweg 12, 8121AA Olst, Netherland) SĐK VN-20046-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg
Thuốc Sandostatin Lar 20 mg Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm, 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V; địa chỉ: Veersweg 12, 8121AA Olst, Netherland) SĐK VN-20047-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg
Thuốc Star cough relief SĐK VD-22503-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan HBr 5mg; Benzocain 7,5mg
Thuốc Stromectin 6mg SĐK VD-23405-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ivermectin 6mg
Thuốc Sibutra SĐK VD-22502-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Sulfasalazin 500mg
Thuốc Stalevo-5 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-19897-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizin dihydrochlorid 5mg
Thuốc Sevorane Hộp 1 lọ 250ml SĐK VN-19755-16. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Sevofluran 100% v/v
Thuốc Stromectin 3mg SĐK VD-23404-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ivermectin 3mg
Thuốc SCD Cefaclor 250mg SĐK VD-22614-15. Nhóm có thành phần