Thuốc Samilvidone Ophthalmic Solution: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Samilvidone
Ophthalmic Solution Hộp 1 lọ x 10 ml SĐK VN-17583-13. Nhóm có thành phần Povidon
Thuốc Samilvidone
Ophthalmic Solution Hộp 1 lọ x 10 ml SĐK VN-17583-13. Nhóm có thành phần Povidon
Thuốc Symbicort Turbuhaler Oth 60 Dose 160/4.5 Bét dïng ®Ó hÝt; 60 liÒu SĐK VN-12852-11. Nhóm có thành phần Budesonid+ Formoterol
Thuốc Senoxyd-Q10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-10910-10 (CV gia hạn 9411/QLD-ĐK). Nhóm có thành phần Coenzym Q10 + Vitamin E + Vitamin A + Selenium + Vitamin C.
Thuốc Siro
Snapcef Hộp 20
ống x 10ml SĐK VD-21199-14. Nhóm có thành phần Kẽm nguyên tố (dưới dạng Kẽm gluconat)
Thuốc Spreacef (SXNQ: của Affordable Quality Pharmaceuticals) Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 20 lọ, hộp 50 lọ, hộp 100 lọ thuốc bột pha tiêm, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-18237-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon Natri
Thuốc Sprealin (SXNQ: của Affordable Quality Pharmaceuticals) Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml, Bột pha tiêm, Tiêm SĐK VD-18239-13. Nhóm có thành phần Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri)
Thuốc Sanlein 0,3 Dung dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5ml, Nhỏ mắt SĐK VN-19343-15. Nhóm có thành phần Natri hyaluronat
Thuốc Sympal 25mg Hộp 2 vỉ x 10 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN2-522-16. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Sympal 50mg Hộp 5 ống x2ml,Dung dịch tiêm bắp chậm, tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch sau khi pha,Tiêm SĐK VN2-404-15. Nhóm có thành phần Dexketoprofen (dưới dạng Dexketoprofen trometamol)
Thuốc Stacetam2g Dung dịch tiêm/truyền, hộp 10 ống SĐK VD-19480-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam