Thuốc Sorbitol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sorbitol SĐK VD-23224-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Sorbitol SĐK VD-23224-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Semiflit 60 SĐK VD-23223-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Supzolin SĐK VD-23147-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Soli-medon 40 SĐK VD-23146-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Selemycin 250mg/2ml Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml SĐK VN-20186-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat) 250mg/2ml
Thuốc Soli – medon 16 SĐK VD-23144-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Soli – medon 4 SĐK VD-23145-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Sandostatin Lar 30 mg Hộp 1 lọ thuốc bột+1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm, 1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm. (Cơ sở sản xuất dung môi pha tiêm: Abbott Biologicals B.V; địa chỉ: Veersweg 12, 8121AA Olst, Netherland) SĐK VN-20048-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 30 mg
Thuốc Systane Ultra Hộp 1 lọ 5ml; hộp 1 lọ 10ml SĐK VN-19762-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Polyethylene glycol 400 0,4%; Propylen glycol 0,3%
Thuốc Spiramycin 750.000 I.U SĐK VD-23319-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói chứa: Spiramycin 750.000 IU