Dược phẩm Sinh Địa: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Sinh Địa Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg SĐK VD-23620-15. Nhóm có thành phần Sinh địa
Dược phẩm Sinh Địa Túi 10g; 15g; 20g; 25g; 30g; 50g; 100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 3kg; 5kg; 10kg SĐK VD-23620-15. Nhóm có thành phần Sinh địa
Thuốc Sanlein Mini 0.1 Hộp 100 lọ 0,4 ml SĐK VN-19738-16. Nhóm có thành phần Natri hyaluronat 0,4mg/0,4ml
Thuốc Stadnex 40 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-23981-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 40 mg
Thuốc Stadnex 20 Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VD-23980-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần EsomeprazoI (dưới dạng Esomeprazol magnesi dihydrat) 20 mg
Thuốc Sifrol Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20132-16. Nhóm Thuốc chống Parkinson có thành phần Pramipexole dihydrochloride monohydrate 0,25mg
Thuốc S-Cort Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-19864-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rebamipid 100mg
Thuốc Stacytine 600 Hộp 1 tuýp x 10 viên, hộp 4 vỉ xé x 4 viên SĐK VD-23979-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Acetylcystein 600 mg
Thuốc Sovadol Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23458-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Tramadol HCl 37,5 mg
Hocmon, Nội tiết tố Solu-life Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 1ml, hộp 10 lọ SĐK VN-19850-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 40mg
Thuốc Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml Hộp 100 ống, 10 ống/vỉ, ống 10ml SĐK VN-20115-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulphat 0,5mg/1ml (0,05%)