Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml
Thuốc Sufentanil-hameln 50mcg/ml Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-20250-17. Nhóm có thành phần Sufentanil (dưới dạng sufentanil citrate) 50mcg/ml
Thuốc Sucralfate Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29187-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Sucralfat 1g
Thuốc Sufat gel Hộp 10 gói 15g; Hộp 20 gói 15g; Hộp 30 gói 15g SĐK VD-28569-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi gói 15g chứa: Sucaralfat (dưới dạng Sucralfat hỗn dịch 30%) 1000mg
Thuốc Safdin capsule Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20544-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefdinir 100mg
Thuốc Stufort cap Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên SĐK VD-27014-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mg
Thuốc Sadaclin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20503-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300 mg
Thuốc Sadapron 100 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-20971-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol 100mg
Thuốc Sadapron 300 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20972-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol 300mg
Thuốc Sifstad 0,18 SĐK VD-27532-17. Nhóm có thành phần
Thuốc Sifstad 0,7 SĐK VD-27533-17. Nhóm có thành phần