Thuốc Sulfartylen: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sulfartylen Hộp 1 lọ x 5 ml thuốc nhỏ mắt SĐK VD-15333-11. Nhóm có thành phần Natri sulacetamid 500 mg, Xanh methylen 0,15 mg
Thuốc Sulfartylen Hộp 1 lọ x 5 ml thuốc nhỏ mắt SĐK VD-15333-11. Nhóm có thành phần Natri sulacetamid 500 mg, Xanh methylen 0,15 mg
Thuốc Salbutamol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13043-10. Nhóm có thành phần Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat
Thuốc Simtanin 10 mg (SXNQ: MIBE GmbH Arzneimittel) Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-9816-09. Nhóm có thành phần Simvastatin 10mg
Thuốc Simtanin 10 mg (SXNQ: MIBE GmbH Arzneimittel) Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-9816-09. Nhóm có thành phần Simvastatin 10mg
Thuốc Savi Adofovir 10 viên SĐK QLĐB-283-11. Nhóm có thành phần Adefovir dipivoxil
Thuốc Spirastad Plus Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15260-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Sorbitol delalande Hộp 20 gói x 5g thuốc bột SĐK VD-16166-11. Nhóm có thành phần Sorbitol 5g
Thuốc SpiraDHG 0.75M Hộp 10 gói x 3 g thuốc bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-9274-09. Nhóm có thành phần Spiramycin base 750000UI
Thuốc SpiraDHG 1,5M Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-15346-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 1,5 M.IU
Thuốc SaVi Glucosamine 500 Hộp 1 túi 6 vỉ x 10 viên nang cứng, chai 30 viên nang cứng SĐK VD-15445-11. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat 500mg