Thuốc Sirnakarang: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Sirnakarang hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên nén bao đường SĐK VD-8161-09. Nhóm có thành phần Cao khô kim tiền thảo 120 mg
Thuốc Sirnakarang hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên nén bao đường SĐK VD-8161-09. Nhóm có thành phần Cao khô kim tiền thảo 120 mg
Thuốc Stanmece Hộp 30 gói x 3,7g SĐK VD-18183-13. Nhóm có thành phần Dioctahedral Smectite 3g
Thuốc SaVi B Complex Hộp 1 chai 100 viên nang SĐK VD-16031-11. Nhóm có thành phần Acid ascorbic, nicotinamid, calci pantothenat, thiamin mononitrat, riboflavin, pyridoxin HCl
Thuốc Sorbitol Bidiphar Hộp 25 gói x 5g SĐK VD-19324-13. Nhóm có thành phần Sorbitol 5g
Thuốc Solgynopic – F lọ SĐK VS-4879-14. Nhóm có thành phần Đồng sulfat 2.7g/90ml
Thuốc Spiranisol Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13473-10. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg
Thuốc Sorbitol Hộp 20 gói x 5g thuốc bột uống SĐK VD-16924-12. Nhóm có thành phần Sorbitol 5g
Thuốc SaViZentac Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-18348-13. Nhóm có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150 mg
Thuốc Sirô Bostanex Hộp 1 chai x 60ml sirô SĐK VD-16513-12. Nhóm có thành phần Desloratadin 0,5mg/ml
Thuốc Sundox Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm SĐK VD-17151-12. Nhóm có thành phần Selen, vitamin A, vitamin E, Vitamin C