Thuốc Shincef: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Shincef Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-20365-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc Shincef Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-20365-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g
Thuốc SP Ceftazidime Hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-19682-13. Nhóm có thành phần Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp Ceftazidim pentahydrat và Natri carbonat) 1g
Thuốc Shinpoong Cefadin hộp 1 lọ, 10 lọ SĐK VD-20081-13. Nhóm có thành phần Cefradin (dưới dạng hỗn hợp Cefradin và L-Arginin) 1g
Thuốc Shinpoong Cefaxone hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16427-12. Nhóm có thành phần Ceftriaxone natri tương ứng 1gam Ceftriaxon
Thuốc Shinzolin hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16429-12. Nhóm có thành phần Cefazolin natri tương ứng Cefazolin 1g
Thuốc Shintovas hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-19680-13. Nhóm có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg
Thuốc Simterol – 20 mg (SXNQ của Shin poong Pharm Co., Ltd; Korea) Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20366-13. Nhóm có thành phần Simvastatin 20mg
Thuốc Simterol hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-17756-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Simvastatin
Thuốc Sulfadiazin bạc hộp 1 lọ 200 gam kem bôi da SĐK VD-12462-10. Nhóm có thành phần Sulfadiazin Bạc 1%
Thuốc Stomalugel P hộp 20 gói x 20 gam SĐK VD-20034-13. Nhóm có thành phần Nhôm phosphat (dưới dạng Nhôm phosphat gel 20%) 2,2g