Thuốc Spasmaboston: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Spasmaboston Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13345-10. Nhóm có thành phần Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg
Thuốc Spasmaboston Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13345-10. Nhóm có thành phần Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mg
Thuốc Spiramycin 1.5 M.I.U Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim SĐK VD-15828-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 1500000 UI/ viên
Thuốc Savixime Hộp 10 lọ x 1,25 g SĐK VD-18733-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
Thuốc SaViCinna Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14763-11. Nhóm có thành phần Cinnarizin 25 mg
Thuốc Spasvina Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên SĐK VD-17317-12. Nhóm có thành phần Alverin citrat 40mg/ viên
Thuốc Stimind Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17318-12. Nhóm có thành phần Piracetam 400mg/ viên
Thuốc Sunapred 20mg Hộp 20 vỉ x 10 viên, chai 30 viên SĐK VD-12104-10. Nhóm có thành phần Prednisolon 20m
Thuốc Salbutamol 2 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18646-13. Nhóm có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2 mg
Thuốc Sucefone 1g hộp 10 lọ SĐK VD-18049-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 500mg dưới dạng Cefoperazon natri, Sulbactam 500mg dưới dạng Sulbactam natri
Thuốc Sucefone 1g Hộp 1 lọ, SĐK VD-18049-12. Nhóm có thành phần Cefoperazon 500mg dưới dạng Cefoperazon natri, Sulbactam 500mg dưới dạng Sulbactam natri