Khoáng chất và Vitamin Rutin Vitamin C: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Khoáng chất và Vitamin Rutin Vitamin C Hộp 2 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VNA-3159-00. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Rutin Vitamin C Hộp 2 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VNA-3159-00. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Thuốc Ranilex Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-2995-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine, magnesi oxide, magnesi aluminosilicat, magnesi alumin hydrat
Thuốc Ramocen SĐK VN-9192-04. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine, magnesium
Khoáng chất và Vitamin Rutin C Vidipha Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VNB-3832-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Rutin vita C Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường SĐK VNA-4708-02. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Rutin Vitamin C Chai 100 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường, thùng 200 chai, 100 hộp SĐK VNB-4401-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Thuốc Rantac-300 Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VN-2059-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Rutin C Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK V1054-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin, Vitamin C
Thuốc Ratylno-150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-2438-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Reetac-R300 Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-1172-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride