Thuốc Rospatin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rospatin Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-4440- 07. Nhóm có thành phần Gabapentin 300mg
Thuốc Rospatin Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-4440- 07. Nhóm có thành phần Gabapentin 300mg
Thuốc Ranitidin Hộp 3 vỉ x 10 SĐK VD-9737-09. Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc RUTIN-VITAMIN C Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-12317-10. Nhóm có thành phần Rutin 50mg, Vitamin C 50mg
Thuốc Rosuvastatin STADA® 10 mg 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-8268-09. Nhóm có thành phần Rosuvastatin
Thuốc RS.JEV
Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản Hộp 10 lọ vắc xin đông khô 1 liều (0,5ml/liều) kèm hộp 10 lọ dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml) SĐK QLVX-0651-13. Nhóm có thành phần Virus viêm não Nhật Bản sống, giảm độc lực, chủng SA 14-14-2 không ít hơn 5,4log PFU
Thuốc Rotarix Hộp chứa 1 ống x 1,5ml; hộp chứa 1 tuýp x 1,5ml SĐK QLVX-1049-17. Nhóm có thành phần Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Thuốc Rotarix Hộp chứa 1 ống x 1,5ml; hộp chứa 1 tuýp x 1,5ml SĐK QLVX-1049-17. Nhóm có thành phần Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Thuốc Riboirino 40mg/2ml Hộp 1 lọ chứa 2ml SĐK VN3-18-18. Nhóm có thành phần Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml
Thuốc Riboirino 100mg/5ml Hộp 1 lọ chứa 5ml SĐK VN3-17-18. Nhóm có thành phần Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml
Thuốc RotaTeq Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml; Hộp 1 túi x 1 tuýp nhựa 2ml SĐK QLVX-990-17. Nhóm có thành phần Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant ≥ 2,8triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant ≥ 2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ≥ 2,0 triệu IU; Rotavirus