Thuốc Rovacent: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rovacent Hộp 20 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-16733-12. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU/ gói
Thuốc Rovacent Hộp 20 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-16733-12. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU/ gói
Thuốc Rovacent Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-18127-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin
Thuốc Roxythromycin 150mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16734-12. Nhóm có thành phần Roxythromycin 150mg/ viên
Thuốc Ranitidin 50mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-18190-13. Nhóm có thành phần Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 50 mg/2 ml
Thuốc Risenate Hộp 1 vỉ x 4 viên nén dài bao phim SĐK VD-13658-10. Nhóm có thành phần Alendronat natri 91,37mg tương đương acid alendronic 70mg
Thuốc Rolnadez Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13164-10. Nhóm có thành phần Tamoxiphen citrat tương đương Tamoxiphen 20mg
Thuốc Rensaid 200 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18724-13. Nhóm có thành phần Etodolac 200 mg
Thuốc Rezoclav
Đổi tên thành “Vigentin 500/62,5 DT” theo công văn số 13158/QLD-ĐK ngày 28/8/2017 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-17967-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg
Thuốc Rezoclav
Đổi tên thuốc thành Vigentin 250/31,25 DT theo công văn số 3893/QLD-ĐK ngày 06/3/2018 của Cục Quản lý Dược Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-17968-12. Nhóm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicllin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 31,25mg
Thuốc Rovahadin Hộp 5 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-15340-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 1,5 M.IU