Thuốc Rigaton-S: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Rigaton-S hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15061-11. Nhóm có thành phần Arginin tidiacicat 400mg
Thuốc Rigaton-S hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15061-11. Nhóm có thành phần Arginin tidiacicat 400mg
Thuốc Rigaton-S hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-15061-11. Nhóm có thành phần Arginin tidiacicat 400mg
Thuốc Rovacent Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-18127-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin
Thuốc Rovacent Hộp 20 gói x 3g thuốc bột SĐK VD-16733-12. Nhóm có thành phần Spiramycin 750.000 IU/ gói
Thuốc Roxythromycin 150mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16734-12. Nhóm có thành phần Roxythromycin 150mg/ viên
Thuốc Rotundin 30 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-8731-09. Nhóm có thành phần Rotundin 30mg
Thuốc Rutin-C Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao đường SĐK VD-8732-09. Nhóm có thành phần Rutin 50mg, acid ascorbic 50mg
Thuốc Rotundin – BVP Hộp 10 vỉ (vỉ nhôm-PVC) x 10 viên SĐK VD-19262-13. Nhóm có thành phần rotundin 30 mg
Thuốc Risenate Hộp 1 vỉ x 4 viên nén bao phim SĐK VD-15280-11. Nhóm có thành phần Alendronat natri tương đương với acid alendronic 70mg
Thuốc Revmaton Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-20151-13. Nhóm #VALUE! có thành phần Cao khô hỗn hợp các dược liệu 300 mg (160mg Tế tân; 320 mgTang ký sinh; 240mg Độc hoạt; 240mg Phòng Phong; 320mg Bạch thược; 320mg Đỗ trọng; 320mg Bạch linh; 240mg Tần giao; 240mg Xuyên khung; 320mg Ngưu tất; 80mg Cam thảo; 320mg Đương quy; 320mg Thục địa; 320 mg Đảng sâm ); Quế 80mg