Thuốc Ranistin injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ranistin injection Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-7485-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin HCl
Thuốc Ranistin injection Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-7485-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidin HCl
Thuốc Rofucef-500 Hộp 2 vỉ x 10viên SĐK VN-8299-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim Axetil
Thuốc Rahat Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7889-09. Nhóm có thành phần Dextromethorphan HBr, Bromhexine HCl, Guaifenesin, Chlorpheniramine maleate
Thuốc Ranitidine “Dexa” Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-8261-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine
Thuốc Retento 400 Hộp 10 vỉ x 10viên SĐK VN-7890-09. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Razoxcid-20 Hộp 3vỉ x 10viên SĐK VN-7852-09. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole Sodium
Thuốc Rucefdol 750 Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm SĐK VN-7910-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime Sodium
Thuốc Refamtyl Hộp 3vỉ x 10viên SĐK VN-8337-09. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Fluoxetine HCl
Thuốc Ramipace 2.5mg tablet Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-8250-09. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Ramipril
Thuốc R-Cin 150 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7621-09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampicin