Dược phẩm Rosnacin 1,5MIU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Rosnacin 1,5MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim SĐK VD-14355-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 348,84mg (tương ứng 1.5 M.I.U Spiramycin)
Dược phẩm Rosnacin 1,5MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén bao phim SĐK VD-14355-11. Nhóm có thành phần Spiramycin 348,84mg (tương ứng 1.5 M.I.U Spiramycin)
Thuốc Rosnacin 3MIU Hộp 2 vỉ x 5 viên nén bao phim SĐK VD-14356-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3 M.IU
Thuốc Rofba Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14038-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril tertbutylamin 4mg
Dược phẩm Rizytex Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14215-11. Nhóm có thành phần Cetirizin dihydroclorid 2,5mg, Pseudoephedrin hydroclorid 30 mg
Thuốc Rifampicin-INH Chai 250 viên bao phim, hộp 6 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-14500-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rifampicin 150 mg, Isoniazid 100 mg
Khoáng chất và Vitamin Rutin-Vitamin C Hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường SĐK VD-14501-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Rutin 50mg, vitamin C 50mg
Thuốc Ramsey Hộp 6 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14036-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamin sulfat kali clorid tương đương Glucosamin sulfat 750mg
Thuốc Reinal Hộp 6 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14037-11. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Flunarizil 10mg tương đương Flunarizin.2HCl 11,8mg
Thuốc Ribabutin 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-13898-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần ribavirin 200mg
Thuốc Ribabutin 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-13899-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin 400mg