Thuốc Ritozol 40mg Capsules: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ritozol 40mg Capsules Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-16694-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 40mg
Thuốc Ritozol 40mg Capsules Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-16694-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium dihydrate) 40mg
Thuốc Resolor 2mg Hộp 1 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN2-61-13. Nhóm có thành phần Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 2mg
Thuốc Resolor 1mg Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN2-60-13. Nhóm có thành phần Prucalopride (dưới dạng Prucalopride succinate) 1mg
Khoáng chất và Vitamin Record B Fort Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-16435-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Cho 1 ống 5ml: Vitamin B1 50mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 5000mcg
Thuốc Relenza Hộp chứa 5 đĩa x 4 liều đơn + 1 dông cô để hít bột thuốc SĐK VN-16552-13. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Zanamivir 5mg/liều
Thuốc Rapiclav-375 Hộp 7 vỉ x 3 viên SĐK VN-16800-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 125mg
Thuốc Redlip Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16795-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate 160mg
Thuốc Risperidon 2 Hộp 1 tuýp 20g SĐK VD-5278-08. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng hydrous Benzoyl Peroxide) 5%
Dược phẩm Rocimin Hộp 10 vỉ x 10viên SĐK VN-14333-11. Nhóm có thành phần Triprolidine HCl, Pseudoephedrine HCl
Thuốc Rabenobe Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-16658-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rabeprazole natri 20mg