Thuốc Renapril 5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18125-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5 mg
Thuốc Renapril 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên SĐK VN-18125-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5 mg
Thuốc Relotic Hộp 10 gói SĐK VN-18073-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gói
Thuốc Ratylno-300 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17760-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine (dưới dạng Ranitidine hydrochloride) 300mg
Dược phẩm Rizsyl Hộp 1 lọ 60ml; hộp 1 lọ 120ml SĐK VN-17899-14. Nhóm có thành phần Diphenhydramin hydrochlorid 13,5mg/5ml; Ammonium chlorid 131,5mg/5ml
Thuốc Ridlor Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-17748-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel besylate) 75mg
Thuốc Rapiclav-625 Hộp 7 vỉ x 3 viên SĐK VN-17727-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Thuốc Reduced Glutathione Sodium for Injection Hộp 1 lọ SĐK VN-18001-14. Nhóm Thuốc cấp cứu và giải độc có thành phần Reduced Glutathione (dưới dạng Reduced Glutathione natri) 600mg
Thuốc Rylid Hộp 1 vỉ x10 viên SĐK VN-17544-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxime (dưới dạng cefuroxime axetyl) 250mg
Thuốc Roxithromycin 150mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-17226-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin 150mg
Khoáng chất và Vitamin Royalpanacea Hộp 20 vỉ x 5 viên SĐK VN-17191-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sữa ong chúa 50mg, cao Lô hội 3mg, retinol acetat 2000IU, sắt fumarat 25mg, magnesi oxid 40mg, kẽm oxid 10mg, dicalci phosphat 120mg