Thuốc Polfilin 2% 5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Polfilin 2% 5ml H 5 ống DD tiêm SĐK VN-14312-11. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Polfilin 2% 5ml H 5 ống DD tiêm SĐK VN-14312-11. Nhóm có thành phần Pentoxifyllin
Thuốc Phenylephrine Aguettant 50mcg/mL H 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10 ml DD tiêm SĐK 7508/QLD-KD. Nhóm có thành phần Phenylephrine 50µg/ml (dưới dạng phenylephrine clohydrat 60.90 µg/ml)
Thuốc Piperacillin Tazobactam Kabi 4,5g H 10 lọ bột đông khô pha tiêm hoặc tiêm truyền, tiêm TM chậm SĐK VN-13544-11. Nhóm có thành phần Piperacillin, tazobactam
Thuốc Piracetam – Egis 3g/15ml H 5 vỉ x 4 ống, DD tiêm SĐK VN-8165-09. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Paclitaxelum Actavis 260mg/43,33ml H 1 lọ DD đậm đặc, Tiêm SĐK VN-11619-10. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Paclitaxel 6mg/ml – 5ml H 10 lọ 5ml DD tiêm SĐK VN2-322-15. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Paclitaxel Actavis 150mg/25ml H 1 lọ DD đậm đặc, Tiêm SĐK VN2-472-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Paclitaxel
Thuốc Pamisol 90mg/10ml H 1 lọ 10ml, DD đậm đặc pha DD tiêm truyền SĐK VN-13615-11. Nhóm có thành phần Disodium Pamidronate, 90mg/10ml
Thuốc Pancuronium BP 4mg H 10 ống 2ml DD tiêm SĐK VN-15126-12. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Pancuronium
Thuốc Polhumin Mix-4 300 IU/3ml H 5 ống x 3ml Hỗn dịch tiêm SĐK 19379/QLD-KD. Nhóm có thành phần Insulin Human Mix-4 hỗn hợp