Thuốc Pradaxa Cap. 75mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pradaxa Cap. 75mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-17271-13. Nhóm có thành phần Dabigatran (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg)
Thuốc Pradaxa Cap. 75mg Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-17271-13. Nhóm có thành phần Dabigatran (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate 86,48mg)
Thuốc Phosphalugel Susp. 20% Hộp 26 gói x 20g, Hỗn dịch uống, Uống SĐK VN-16964-13. Nhóm có thành phần Aluminium phosphate 20% gel
Thuốc Povidon-Iod HD 125ml Hộp 1 lọ 125ml; Dùng ngoài; Dung dịch dùng ngoài SĐK VD-18443-13. Nhóm có thành phần Povidon Iodin
Thuốc Povidone 20ml DD dùng ngoài, chai 20ml SĐK VD-17882-12. Nhóm có thành phần Povidon iodin
Thuốc Povidone 90ml DD dùng ngoài, chai 90ml SĐK VD-17882-12. Nhóm có thành phần Povidon Iodin
Thuốc PTU Hộp 04 vỉ x 25 viên nén , uống SĐK VD-20740-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Propylthiouracil
Thuốc PYMEAZI 250 Hộp 1vỉ x 6 viên nang cứng;Uống SĐK VD-24450-16. Nhóm có thành phần Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Thuốc Pentoxipharm Hộp 6 vỉ x 10 viên, Viên nén bao tan trong ruột, Uống SĐK 15691/QLD-KD. Nhóm có thành phần Pentoxifylin
Thuốc Piracetam – Egis Hộp 20 ống tiêm, dung dịch tiêm SĐK VN-8165-09 (gia hạn ngày 5/2/2016)
VN-19939-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Propofol-Lipuro 1% (10mg/ ml)20ml 5’s 5 ống / hộp,Nhũ tương để tiêm hoặc truyền, Tiêm truyền SĐK VN-5720-10 (cv gia hạn ngày 6/10/2016). Nhóm có thành phần Propofol