Thuốc Pulperyl solution for dental use: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pulperyl solution for dental use SĐK VN-8838-04. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocaine, Phenol, Eugenol
Thuốc Pulperyl solution for dental use SĐK VN-8838-04. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocaine, Phenol, Eugenol
Thuốc prazex 30mg Hộp 2 vỉ x 7 viên nang SĐK VNB-3577-05. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazole
Thuốc Photacid 30mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 1chai 28 viên nang tan trong ruột SĐK VNB-0795-03. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazole
Thực phẩm chức năng Procanin S.C.Tablet N.V Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-0205-06. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần Liver hydrolysate, Cystein, Cholin bitartrate, Inositol
Thuốc Probio Hộp 14 gói 1g thuốc bột SĐK VNB-2546-04. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lactobacillus acidophilus
Khoáng chất và Vitamin Patarvit SĐK VN-9078-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần L-Cystine, Vitamin B1, B2, B6, PP
Thuốc Pansiron G Hộp 20gói x 1;452g SĐK VN-7208-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-glutamine, sanalmin, scopolia extract, sodium bicarbonate
Thuốc Philacenal Hộp 2 gói x 10 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-1564-06. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystine, Choline bitartrate
Thuốc Proginale Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VN-2611-07. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-Cystine
Thuốc Plotex Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-3654-07. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Levosulpiride