Thuốc Pentaclor 125: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Pentaclor 125 Hộp 1 lọ để pha 30ml SĐK VN-6493-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Pentaclor 125 Hộp 1 lọ để pha 30ml SĐK VN-6493-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefaclor
Thuốc Pentacef 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6492-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin
Thuốc Penfepim 1000 Hộp 1 lọ SĐK VN-6491-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime Hydrochloride
Thuốc Pentadrox 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6495-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Khoáng chất và Vitamin Primalpha softgel Chai 100 viên SĐK VN-7088-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Evening Primrose Oil
Khoáng chất và Vitamin Pharmaton Kiddi Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-6940-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Mỗi chai 100ml chứa: calci 867mg; Thiamin HCl 20mg; Riboflavin natri phosphat 23mg; Pyridoxin HCl 40mg; Cholecalciferol 67mg (2667IU); All-rac-alpha-tocopheryl acetat 100mg; Nicotinamide 133mg; Dexpanthenol 67mg; Lysine HCl 2000mg
Khoáng chất và Vitamin Phargington-NIC Hộp 10 vỉ x 10 viên. Hộp 2 vỉ x 15 viên. Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-5318-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, B1, B2, B5, B6, PP, acid folic
Thuốc Pantaz tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7259-08. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Pantoprazole Sodium
Thuốc Pentoxib 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-6500-08. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib
Thuốc Pentazidin 1000 Hộp 1 lọ SĐK VN-6499-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime