Thuốc Peremest 500 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Peremest 500 mg Hộp 10 lọ SĐK VN-17780-14. Nhóm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Thuốc Peremest 500 mg Hộp 10 lọ SĐK VN-17780-14. Nhóm có thành phần Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 500mg
Thuốc Plotex Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-17774-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Levosulpiride 25mg
Thực phẩm chức năng Prenatal – Bổ sung vitamin cho bà bầu Lọ 30 viên SĐK 45674/2017/ATTP-XNCB. Nhóm Thực phẩm chức năng có thành phần Vitamin A 300mcg/viên (1014 IU),
Beta Caroten 1500mcg/viên (2500 IU)
Vitamin E (d-alpha tocopheryl acetate) 13,5mg (30 IU)
Vitamin D3(Chlecalciferol) 10 mcg (400 IU)
Vitamin C (acid ascorbic) 85 mg
Folic acid 1mg, Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 1,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) 1,4 mg
Vitamin B3 (Niacinamide) 18 mg
Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) 1,9 mg
Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 2,6mcg
Biotin 30mcg
Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 6mg
Calcium carbonat 250mg
Magnesium (oxide) 50mg
Iron (Ferrous Fumarate) 27mg
Zinc (oxide) 7,5mg
Mangane sulfate 2mg
Copper (sulfate) 1mg
Iodine (Kali iodine) 220 mcg
Chromium chloride 30mcg
Molybdenum (Natri molybdate) 50mcg
Selenium (** chelate) 30 mcg
Thuốc PMS-Irbesartan 75 mg Chai 100 viên SĐK VN-17772-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan 75mg
Thuốc Promelain Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-17903-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 1g/5ml
Thuốc PMS-Irbesartan 150 mg Chai 100 viên SĐK VN-17770-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan 150mg
Thuốc PMS-Irbesartan 300 mg Chai 100 viên SĐK VN-17771-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Irbesartan 300mg
Thuốc Pauzin 500 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16751-13. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Tranexamic acid 500mg
Hocmon, Nội tiết tố Progesterone injection BP 25mg Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-16898-13. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Progesterone 25mg
Thuốc Phabico Injection Hộp 10 ống tiêm 4ml SĐK VN-16735-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1g/4ml