Thuốc PHYTEC: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc PHYTEC Bột đông khô,
5 lọ/hộp SĐK QLĐB-162-10. Nhóm có thành phần Natri phytat 25mg
Thuốc PHYTEC Bột đông khô,
5 lọ/hộp SĐK QLĐB-162-10. Nhóm có thành phần Natri phytat 25mg
Thuốc Prijotac – 50 mg/2ml H/5 ống SĐK VD-5810-08 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Ranitidin
Thuốc PymeClarocil 250 H/01 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-24967-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clarithromycin
Thuốc Pilafix H/2 vỉ/15 viên nén bao phim SĐK VD-25400-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudin
Thuốc Pymetphage_500 H/5 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-13593-10. Nhóm có thành phần Metformin
Thuốc Pimenem H/1 lọ bột pha tiêm + 1 ống dung môi 15 ml SĐK VD-26423-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem*
Thuốc Pyme OM40 H/1 lọ bột đông khô + 1 ống dm SĐK VD-26429-17. Nhóm có thành phần Omeprazol
Thuốc Panactol 650mg Chai 1000 viên, Viên nén SĐK VD-20765-14. Nhóm có thành phần Paracetamol(Acetaminophen)
Thuốc PymeNospain H/5 vỉ/5 ống/2ml
dd tiêm SĐK VD-9696-09 (có CV gia hạn). Nhóm có thành phần Drotaverin clohydrat
Thuốc PymeHyospan H/5 vỉ/10 viên nén bao phim SĐK VD-25395-16. Nhóm có thành phần Hyoscin butylbromid