Thuốc Perindastad 8: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Perindastad 8 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23990-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 8mg
Thuốc Perindastad 8 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23990-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Perindopril erbumin 8mg
Thuốc Phalintop Hộp 10 ống, hộp 20 ống x 10ml; hộp 1 lọ 60ml, 90ml, 100ml, 120ml, 200ml SĐK VD-24094-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần 10ml dung dịch chứa: Cao lỏng (tương đương với: Đảng sâm nam chế 1,5g; cam thảo 0,5g) 3ml; Dịch chiết men bia (tương đương với men bia 10g) 4ml
Thuốc Pyvasart 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23853-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 160 mg
Thuốc Pyvasart 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-23854-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 40 mg
Thuốc PVP-IODINE 10% Hộp 1 lọ 20 ml, 30 ml, 50 ml, 100 ml. Hộp 35 lọ x 20 ml; Hộp 20 lọ x 30 ml; Lọ 500 ml; 1000 ml; can 5000 ml SĐK VD-23736-15. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Mỗi 20 ml chứa: Povidon iod 2g
Thuốc Pycalis 10 Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 2 vỉ x 2 viên SĐK VD-23848-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tadalafil 10 mg
Thuốc Pycalis 20 Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 2 vỉ x 2 viên SĐK VD-23849-15. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tadalafil 20 mg
Thuốc PyfacIor 500mg Hộp 1 vỉ x 12 viên SĐK VD-23850-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500 mg
Hocmon, Nội tiết tố Pymetphage 1000 Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên SĐK VD-23851-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin HCl 1000 mg
Thuốc Pythinam Hộp 1 lọ SĐK VD-23852-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500 mg