Thuốc Perolistin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Perolistin Hộp 10 lọ SĐK VD-17552-12. Nhóm có thành phần Colistimethate natri
Thuốc Perolistin Hộp 10 lọ SĐK VD-17552-12. Nhóm có thành phần Colistimethate natri
Thuốc Pesancort hộp 1 tuýp 5 gam, 10 gam, 15 gam kem bôi da SĐK VD-10553-10. Nhóm có thành phần Acid Fusidic 100mg, Betamethason valerat 5mg
Thuốc Piracetam 400 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18641-13. Nhóm có thành phần Piracetam 400 mg
Thuốc Prodinir-F Hộp 1 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-8560-09. Nhóm có thành phần Cefdinir 300mg
Thuốc Pzitam Hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-12938-10. Nhóm có thành phần Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg
Thuốc Pantonew Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống 10ml dung dịch tiêm natri clorid 0,9% SĐK VD-15826-11. Nhóm có thành phần Pantoprazol natri tương đương Pantoprazol 40mg/ lọ
Thuốc Paracetamol 500mg Hộp 20 vỉ x 10 viên; chai 100 viên nang SĐK VD-8945-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 500 mg
Thuốc Pacegan 500 mg Hộp 10 vỉ x 2 viên nén sủi bọt SĐK VD-9092-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 500 mg
Thuốc Paracold codein hộp 1 vỉ x 6 viên; hộp 10 vỉ x 6 viên nén bao phim SĐK VD-6990-09. Nhóm có thành phần Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg
Thuốc pms – Imeclor 125 mg
Thay đổi tên thuốc thành “Imeclor 125” theo công văn số 15563/QLD-ĐK ngày 04/10/2017 Hộp 12 gói x 1,5g SĐK VD-18963-13. Nhóm có thành phần Cefaclor 125 mg