Thuốc Oxaliplatin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Oxaliplatin Hộp 1 lọ 50mg để pha 10ml SĐK VN-16191-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin 5mg/ml
Thuốc Oxaliplatin Hộp 1 lọ 50mg để pha 10ml SĐK VN-16191-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Oxaliplatin 5mg/ml
Khoáng chất và Vitamin Omacor Hộp 1 lọ 28 viên; hộp 1 lọ 100 viên SĐK VN2-102-13. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Omega-3-acid ethyl esters 90 (chứa eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester 460mg, docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester 380mg) 1000mg
Thuốc Opelan-10 Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-16333-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Olanzapine 10mg
Thuốc Opelan-5 Hộp 10vỉ x 10viên SĐK VN-16334-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Olanzapine 5mg
Thuốc Oracu Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-16242-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Diacerhein 50mg
Thuốc Ống hớt Siang Pure Inhaler Ống hít 2 đầu: 1 đầu chứa 1,3ml; 1 đầu chứa 0,7ml dung dịch thuốc SĐK VN-16139-13. Nhóm có thành phần Menthol 0,559g/ml; Peppermint Oil 0,03727ml/ml; Camphor 0,04969g/ml
Thuốc Omparis Injection Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi pha tiêm SĐK VN-16123-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg
Thuốc Olopat Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-16104-13. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1mg/ml
Thuốc Omelupem I.V. Infusion 40mg Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ SĐK VN-16377-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium) 40mg
Thuốc Omeprazol Normon 40mg Hộp 1 lọ 40mg SĐK VN-16151-13. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole 40mg/lọ