Dược phẩm Oridepo B12 Injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Oridepo B12 Injection Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-18349-14. Nhóm có thành phần Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml
Dược phẩm Oridepo B12 Injection Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-18349-14. Nhóm có thành phần Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml
Thuốc Occasion Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 10 ml NaCl 0,9% SĐK VN-18722-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) 40 mg
Thuốc Oscart Hộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml SĐK VD-20827-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpirom (dưới dạng Cefpirom sulfat) 1000mg
Thuốc Oraldroxine Hộp 20 gói x 3g SĐK VD-20856-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg
Dược phẩm Ownbaby Injection 10mg/ml Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-18727-15. Nhóm có thành phần Ritodrin hydrochlorid 10mg/ml
Thuốc Opevalsart 40 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20792-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Valsartan 40mg
Thuốc Omeprazol 20 – HV Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21181-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20 mg
Thuốc Omeprazol DHG Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 150 viên SĐK VD-21141-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294 mg) 20 mg
Thuốc Opetradol Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20791-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Thuốc Oliveirim Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-21062-14. Nhóm Thuốc điều trị đau nửa đầu có thành phần Flunarizin (dưới dạng Flunarizine dihydrochloride) 10mg