Thuốc Nootropil Inj 12g 60ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nootropil Inj 12g 60ml Hộp 1 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15056-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Nootropil Inj 12g 60ml Hộp 1 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-15056-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc NATRI BICARBONAT 1.4% 500ML Chai 500ml-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-25877-16. Nhóm có thành phần Natri bicarbonat
Thuốc Natri Clorid (muối rửa ) 0,9% -500ml Chai 500ml, dùng ngoài SĐK VD-20311-13. Nhóm có thành phần Natri Clorid
Thuốc Natri clorid 0,9% Chai 1000ml, Dung dịch truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VD-25944-16. Nhóm có thành phần Natri Clorid
Thuốc Neostigmine 0,5mg 1ml Hộp 10 ống, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK VN-15618-12. Nhóm có thành phần Neostigmin metylsulfat (hoặc bromid)
Thuốc Nitrostad retard 2.5 Hộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng, uống SĐK VD-4961-08; CV gia hạn số 9216/QLD-ĐK ngày 02/06/2016. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nitroglycerin
Thuốc Novorapid ®FlexPen ® Hộp 05 bút tiêm nạp sẵn 3.0ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0674-13. Nhóm có thành phần Insulin aspart
Thuốc NovoMix® 30 FlexPen Hộp chứa 5 bút tiêm x 3ml, Hỗn dịch tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0793-14. Nhóm có thành phần Insulin aspart biphasic (rDNA) hỗn dịch chứa insulin aspart hòa tan/insulin kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5 mg)
Thuốc Nutriflex lipid peri 1250ml Thùng 5 túi , Nhũ dịch tiêm truyền SĐK VN-10694-10 Gia hạn số 8368/QLD-ĐK ngày 24/5/2016. Nhóm có thành phần Acid amin + glucose + lipid
Thuốc Nicardipine Aguettant Hộp 10 ống x 10ml, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-19999-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nicardipin