Thuốc Nước cất tiêm 5ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nước cất tiêm 5ml Hộp 50ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-13000-10. Nhóm có thành phần Nước cất (nước cất pha tiêm)
Thuốc Nước cất tiêm 5ml Hộp 50ống, DD tiêm, tiêm SĐK VD-13000-10. Nhóm có thành phần Nước cất (nước cất pha tiêm)
Thuốc Nước cất ống nhựa 10ml Hộp 50 ống nhựa, Dung môi pha tiêm, Tiêm SĐK VD-21551-14. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc Nước cất ống nhựa 5ml Hộp 50 ống nhựa, Dung môi pha tiêm, Tiêm SĐK VD-21551-14. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc NovoSeven® RT Hộp 1 lọ bột màu trắng để pha dung dịch tiêm + 1 lọ dung môi dùng để pha, Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 8742/QLD-KD. Nhóm có thành phần Yếu tố VIIa (Eptacog alfa hoạt hóa)
Thuốc Natriclorid 0,9%-500ml Tiêm truyền, thể tích chai 700ml SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natriclorid
Thuốc Natriclorid 0,45%-500ml Tiêm truyền SĐK VD-18094-12. Nhóm có thành phần Natriclorid
Thuốc Natriclorid 0,9%-100ml Tiêm truyền, Thể tích chai 190ml SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natriclorid
Thuốc NATRIBICARBONAT 1.4% 250ML Chai 250ml-Dung dịch tiêm truyền-Tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VD-12494-10; gia hạn số 18061/QLD-ĐK ngày 25/09/2015 về. Nhóm có thành phần Natri bicarbonat 1,4%
Thuốc Natriclorid 0,9% Tiêm truyền, thể tích chai 400ml SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natriclorid
Thuốc NATRIBICARBONAT 1.4% 500ML Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar SĐK VD-12494-10 kèm quyết định số 6751/QLD-DK ngày 27/04/2016 về việc gia hạn hiệu lực số đăng ký thuốc. Nhóm có thành phần Natri bicarbonat