Thuốc Nifehexal LA 30mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nifehexal LA 30mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dài, uống SĐK VN-9688-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc Nifehexal LA 30mg H 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tác dụng kéo dài, uống SĐK VN-9688-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipine
Thuốc NovoSeven® RT 1mg H chứa 1 lọ bột để pha DD tiêm và 1 lọ dung môi pha tiêm SĐK QLSP-H02-982-16. Nhóm có thành phần Yếu tố đông máu VIIa tái tổ hợp (rFVIIa-Eptacog alfa hoạt hóa)
Thuốc Nevanac 1mg/ml H 1 lọ 5ml Hỗn dịch nhỏ mắt SĐK VN-17217-13. Nhóm có thành phần Nepafenac
Thuốc NIKP-Nicardipine 2mg/2ml H 10 ống 2 ml, DD tiêm SĐK 14801/QLD-KD. Nhóm có thành phần Nicardipin hydroclorid
Thuốc Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml 4ml H 2 vỉ x 5 ống x 4ml DD đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền TM SĐK VN-20000-16. Nhóm có thành phần Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalintartrat) 4ml
Thuốc Neostimine-hameln 0,5mg/1ml H 10 ống DD tiêm SĐK VN-15323-12. Nhóm có thành phần Neostigmin
Thuốc Nivalin 2,5mg/ml H 10 ống 1ml DD tiêm SĐK VN-17333-13. Nhóm có thành phần Galantamin
Thuốc NIKP-Karosgen 20ml H 50 ống 20ml DD tiêm SĐK 3109/QLD-KD. Nhóm có thành phần Monoammoni Glycyrrhizinat + Glycin + L-Cystein hydrochlorid hydrat
Thuốc Nutriflex Lipid Special 625ml H 5 túi Nhũ dịch tiêm truyền SĐK VN-10696-10. Nhóm có thành phần Dinh dưỡng 3 ngăn chứa: lipid, acid amin, glucose và các chất điện giải
Thuốc Nephrosteril 250ml Chai 250ml DD tiêm truyền TM SĐK VN-17948-14. Nhóm có thành phần Các acid Amin