Thuốc Nolvadex 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nolvadex 10mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao, Uống SĐK VN-13483-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen citrate
Thuốc Nolvadex 10mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao, Uống SĐK VN-13483-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen citrate
Thuốc Nolvadex-D 20mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19007-15. Nhóm có thành phần Tamoxifen (dưới dạng tamoxifen citrat)
Thuốc Nootropil 800mg H 3 vỉ x 15 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17717-14. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc No-Spa forte 80mg H 2 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-18876-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverine hydrochloride
Thuốc Nexium Mups 20mg H 2 vỉ x 7 viên, Viên nén kháng dịch dạ dày , Uống SĐK VN-19783-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat)
Thuốc Nexium Mups 40mg H 2 vỉ x 7 viên, Viên nén kháng dịch dạ dày , Uống SĐK VN-19782-16. Nhóm có thành phần Esomeprazol
Thuốc Natrilix SR 1,5mg H 3 vỉ x 10 viên, viên bao phim phóng thích chậm, Đường uống SĐK VN-16509-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Indapamide
Thuốc Nebilet 5mg H 1 vỉ x 14 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-19377-15. Nhóm có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)
Thuốc Neurontin 300mg H 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-16857-13. Nhóm có thành phần Gabapentin
Thuốc Nexavar 200mg H 6 vỉ x 10 viên nén bao phim, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-19389-15. Nhóm có thành phần Sorafenib