Thuốc Nootropyl Inj 1g/5ml 12’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nootropyl Inj 1g/5ml 12’s Hộp 12 ống,Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9424-09. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Nootropyl Inj 1g/5ml 12’s Hộp 12 ống,Dung dịch tiêm truyền, Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-9424-09. Nhóm có thành phần Piracetam
Thuốc Natri clorid 0,9% Thùng 20 chai nhựa x 500ml SĐK VD-21954-14. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc Natri clorid 10% Chai 250ml, Dung dịch tiêm truyền SĐK VD-23169-15. Nhóm có thành phần Natri clorid 10g/100ml
Thuốc Natri chlorid 0,9% Twinport Kiện 10 chai, Dung dịch tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VD-16420-12. Nhóm có thành phần Natri chloride
Thuốc Natri clorid ( muối rửa ) 0,9% chai 500ml, dung dịch dùng ngoài SĐK VD-20311-13. Nhóm có thành phần Natri clorid
Thuốc NIKP-Nicardipine injecion 2mg/2ml Hộp 10 ống 2 ml, dung dịch tiêm SĐK 14801/QLD-KD. Nhóm có thành phần Nicardipin
Thuốc NeuroAid H 9 vỉ, vỉ 4 viên, uống SĐK VN-15367-12. Nhóm #VALUE! có thành phần Radix astragali
Radix salviae miltiorrhizae
Radix paeoniae rubra ,
Rhizoma Ligustici Wallichii
Radix angelicae sinensis
Carthamus tinctorius
Semen Persicae
Radix polygalae
Rhizome acori tatarinowii
Buthus martensii
Hirudo
Eupolyphaga seusteleophaga
Calculus bovis artifactus
Cornu saigae tataricae
Thuốc Nutriflex Peri 1000 ml Thùng 5 túi, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-18157-14. Nhóm có thành phần Acid Amin + Glucose
Thuốc Nimotop 30mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-10759-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Nimodipine
Thuốc Nolvadex 10mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao, Uống SĐK VN-13483-11. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Tamoxifen citrate