Dược phẩm Nước cất tiêm: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Nước cất tiêm Hộp 100 ống x 10ml SĐK VD-4391-07. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Dược phẩm Nước cất tiêm Hộp 100 ống x 10ml SĐK VD-4391-07. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm
Thuốc Nystatin Hộp 1 tuýp x 10g SĐK VD-4308-07. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Nystatin
Khoáng chất và Vitamin Nibufomid 500mg Chai 500 viên nén SĐK V208-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin PP
Khoáng chất và Vitamin Nicobion Chai 30 viên nén SĐK VNA-1874-04. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin PP
Khoáng chất và Vitamin Naphar C Tuýp 20 viên nén sủi SĐK V883-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Naphar C 1000 Tuýp 20 viên nén sủi kèm toa hướng dẫn sử dụng SĐK VNB-0622-00. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C
Khoáng chất và Vitamin Naphar C 100mg Tuýp 10 viên, tuýp 20 viên nén sủi SĐK V199-H12-05. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C
Thuốc Nefopam Hộp 10 ống x 2ml SĐK VD-4366-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nefopam hydrochloride
Thuốc Nibisina Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VD-4360-07. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nefopam hydrochloride
Thuốc Newneo Lọ 5g, Tuýp 10g SĐK VD-4589-07. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Neomycin sulfate, Dexamethasone acetat