Thuốc Nilitis-500: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nilitis-500 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5436-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton
Thuốc Nilitis-500 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5436-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton
Thuốc Nilitis-750 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-5435-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton
Dược phẩm Nurocol-2 Hộp 5 ống x 2ml SĐK VN-10420-10. Nhóm có thành phần Citicolin sodium
Dược phẩm Neolivperazone Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi SĐK VN-5382-10. Nhóm có thành phần Sulbactam natri; Cefoperazon natri
Thuốc Naluzole Hộp lớn x 20 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên SĐK VN-10091-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fluconazole
Dược phẩm Noklot Tablets Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5285-10. Nhóm có thành phần Clopidogrel bisulfate
Khoáng chất và Vitamin Natecal D3 Hộp 1 chai 60 viên SĐK VN-10369-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Calci carbonat; Cholecalciferol
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri Chloride 0,9% Chai 500ml SĐK VN-10087-10. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri chloride
Thuốc Nitagol Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-9553-10. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefetamet Pivoxil Hydrochloride
Thuốc Nexavar Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VN-9946-10. Nhóm có thành phần Sorafenib tosylate