Thuốc Naphazolin 0,05%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Naphazolin 0,05% Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mũi SĐK VD-11229-10. Nhóm có thành phần Naphazolin hydroclorid 2,5mg/5ml
Thuốc Naphazolin 0,05% Hộp 1 lọ 5ml thuốc nhỏ mũi SĐK VD-11229-10. Nhóm có thành phần Naphazolin hydroclorid 2,5mg/5ml
Thuốc Nước cất Chai 100ml, chai 500ml, chai 1000ml, nước cất pha tiêm SĐK VD-11244-10. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm 100ml
Thuốc Nudipyl 1G Hộp 2 vỉ x 6 ống x 5ml, dung dịch tiêm SĐK VD-11245-10. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 1g
Khoáng chất và Vitamin Natalvit Hộp 1 chai 30 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11092-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, B12, PP, B5, Acid folic, calci, sắt, đồng, iodid
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri clorid 10% Chai 250ml, chai 500ml, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-11242-10. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri clorid 10g
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri clorid 3% Chai 100ml, chai 250ml, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-11243-10. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri clorid 3g
Dược phẩm Nhuận gan lợi mật Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên nén bao phim SĐK V691-H12-10. Nhóm có thành phần Cao đặc Actiso, Cao biển súc, Bột mịn bìm bìm
Dược phẩm Nhuận gan lợi mật Hộp 2 vỉ x 20 viên bao đường SĐK V1370-H12-10. Nhóm có thành phần Cao đặc Actisô 100 mg, cao Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mg
Thuốc Nikethamide Hộp 5 ống x 1ml dung dịch tiêm SĐK VD-10616-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nikethamide 20%
Dược phẩm Ngân kiều giải độc TW3 Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK V1324-H12-10. Nhóm có thành phần Kim ngân hoa, Liên kiều, Bồ công anh