Thuốc Nudipyl 400: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nudipyl 400 Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13766-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 400mg
Thuốc Nudipyl 400 Hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13766-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 400mg
Thuốc Nucoxia 90 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13085-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etoricoxib
Thuốc Nucoxia Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13084-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Etoricoxib
Thuốc New bicenex 10 viên/ 1 vỉ x 1 vỉ/ 1 hộp SĐK VN–2344-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime
Thuốc New bicenex 10 viên / 1 vỉ x 1 vỉ/ 1 hộp SĐK VN–1607-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime
Thuốc NEMYDEXAN Hộp đóng lọ thể tích 8ml SĐK VD–8383-09. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Neomycin sulfat……27.200 UI
Dexamethason natri phosphat…..8mg
Tá dược vđ……8ml
Thuốc No-panes Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x 100 viên nén SĐK VD-13883-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverin hydroclorid 40mg
Thuốc Natri clorid Hộp 1 lọ 8 ml dung dịch nhỏ mắt, mũi SĐK VD-14461-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Natri clorid 0,9%
Thuốc Novom Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-12178-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Domperidone maleate
Thuốc Nady-phytol Hộp 1 chai 120ml thuốc nước SĐK VD-13741-11. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao lỏng artiso 1:1 90%