Thuốc Neotabine Inj: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Neotabine Inj Hộp 1 lọ SĐK VN-14546-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine Hydrochloride
Thuốc Neotabine Inj Hộp 1 lọ SĐK VN-14546-12. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Gemcitabine Hydrochloride
Hocmon, Nội tiết tố Nidem Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-12299-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Gliclazide
Thuốc Novogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-14497-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Thuốc NadyOflox Hộp 5 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-14203-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ofloxacin 200mg/ viên
Thuốc Nife-Boston 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-13777-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 10mg
Thuốc Nanokine 10000 IU Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 1ml dung dịch tiêm. SĐK VD-14023-11. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Thuốc Nolipit-10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14533-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin calcium
Thuốc Nanokine 10000 IU Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống dung môi 1ml SĐK VD-14024-11. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần recombinant Human Erythropoietin alfa 10000 IU
Thuốc Napanam Dry Powder for oral suspension Hộp 1 lọ 60ml SĐK VN-14532-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin
Thuốc Newcepim 1g Hộp 1 lọ 1g, Hộp 1 lọ 1g + 1 ống nước cất; Hộp 10 lọ 1g SĐK VD-13896-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepim 1gam (dưới dạng cefepim hydroclorid)