Dược phẩm Norfloxacin Tablets USP 400mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Norfloxacin Tablets USP 400mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13773-11. Nhóm có thành phần Norfloxacin
Dược phẩm Norfloxacin Tablets USP 400mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13773-11. Nhóm có thành phần Norfloxacin
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base NS Chai 500ml SĐK VN-14506-12. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri chloride
Thuốc Nesmox Chai 100 ml SĐK VN-13635-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicillin Trihydrate
Thuốc Negatidazol Hộp 1 lọ 100ml SĐK VN-13629-11. Nhóm có thành phần Tinidazole
Thuốc Nonanti tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-14049-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Buflomedil hydrochloride
Thuốc Nitromint Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-14162-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nitroglycerin
Thuốc Novocress Hộp 1 vỉ xé x 10 viên SĐK VN-14157-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin hemihydrate
Thuốc Nephocare Injection 5.4% “N.K.” Chai 250ml, chai 500ml SĐK VN-13733-11. Nhóm có thành phần L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Histidine; L-cysteine.HCl.2H2O; Sodium Bisulfite; Disodium Edetate
Thuốc Newcamex 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14447-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil
Thuốc Natri camphosulfonat 200mg/2ml Hộp 10 ống x 2ml, hộp 100 ống x 2ml dung dịch tiêm SĐK VD-14439-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Natri camphosulfonat 200mg