Thuốc Nacova DT 228.5mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nacova DT 228.5mg Hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK VN-14752-12. Nhóm có thành phần Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Thuốc Nacova DT 228.5mg Hộp 5 vỉ x 6 viên SĐK VN-14752-12. Nhóm có thành phần Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium
Thuốc Nefiaso Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-14941-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxone Sodium
Thuốc Neuraject Hộp 10 ống x 2ml SĐK VN-15254-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline
Thuốc Nilibac 250 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-15365-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim Acetil
Thuốc Neurocoline Hộp 1 lọ 15ml SĐK VN-15162-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline Sodium
Thuốc Nefizoline Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-14943-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefazoline Sodium
Thuốc Nefitaz Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-14942-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime pentahydrate
Thuốc Nopetigo 2% Cream Hộp 1 tuýp nhôm 15g hoặc 30g SĐK VN-14258-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Acid Fusidic
Thuốc Nopetigo 2% Ointment Hộp 1 tuýp nhôm 15g hoặc 30g SĐK VN-14259-11. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Natri Fusidate
Khoáng chất và Vitamin Nat-C Lọ 30 viên; lọ 60 viên; lọ 150 viên SĐK VN-14257-11. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin C