Thuốc Notrixum: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Notrixum Hộp 5 ống 5ml SĐK VN-20078-16. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylat 50mg/5ml
Thuốc Notrixum Hộp 5 ống 5ml SĐK VN-20078-16. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylat 50mg/5ml
Thuốc Nurofen 200mg coated tablets Hộp 1 vỉ x 12 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên SĐK VN-20079-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen 200mg
Thuốc Notrixum Hộp 5 ống 2,5ml SĐK VN-20077-16. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Atracurium besylat 25mg/2,5ml
Thuốc Nebivolol Stada 5 mg SĐK VD-23344-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5 mg
Thuốc Nebibio Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20215-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 5,858mg) 5,0mg
Thuốc NifeHexal 30 LA Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19669-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 30mg
Thuốc Nutriflex Lipid Peri Hộp 5 túi x 1250ml (túi chia 3 ngăn) SĐK VN-19792-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Mỗi 1250ml chứa: Isoleucine 2,34g; Leucine 3,13g; Lysine (dưới dạng lysine HCl) 2,26g; Methionine 1,96g; Phenyl-alanine 3,51g; Threonine 1,82g; Tryptophan 0,57g; Valine 2,60g; Arginine 2,7g; Histidine (dưới dạng histidine HCl mono-hydrat) 1,25g; Alanine 4
Thuốc Navelbine Hộp 10 lọ 1ml SĐK VN-20070-16. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine ditartrate) 10mg/1ml
Thuốc Nexium Mups Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VN-19783-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mg
Thuốc Nidaref 250 Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23535-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefradin 250 mg