Thuốc Nemydexan: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nemydexan Hộp 1 lọ 5ml, 8ml SĐK VD-23609-15. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 10ml chứa: Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg
Thuốc Nemydexan Hộp 1 lọ 5ml, 8ml SĐK VD-23609-15. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 10ml chứa: Neomycin sulfat 34.000IU; Dexamethason natri phosphat 10mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri Clorid 0,9% SĐK VD-23372-15. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
Thuốc Nykob 5mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-19853-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Olanzapin 5mg
Thuốc Novazine Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, 200 viên SĐK VD-23715-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg
Thuốc Nadixime 100DT Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-19584-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Thuốc Nykob 10mg Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-19852-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Olanzapin 10mg
Dược phẩm Nhân trần Túi 0,5kg; 1kg; 2kg; 5kg; 10kg; 20kg SĐK VD-23707-15. Nhóm có thành phần Nhân trần
Hocmon, Nội tiết tố Novagra Forte Hộp 1 vỉ x 4 viên SĐK VN-19713-16. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg
Thuốc Newgengenetil Inj. 10 ống tiêm/vỉ x 5 vỉ/hộp SĐK VN-19573-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Netilmicin Sulfate tương đương Netilmicin 100 mg/2 ml
Thuốc Newgenasada cream Hộp 1 tuýp 10g SĐK VN-19571-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Betamethason, Clotrimazol , Gentamicin