Thuốc Nước cất tiêm: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nước cất tiêm Hộp 50 ống, hộp 100 ống x 2ml SĐK VD-23767-15. Nhóm có thành phần Nước để pha thuốc tiêm 2ml
Thuốc Nước cất tiêm Hộp 50 ống, hộp 100 ống x 2ml SĐK VD-23767-15. Nhóm có thành phần Nước để pha thuốc tiêm 2ml
Thuốc Newtazol Hộp 10 gói x 2,5gam SĐK VD-24025-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi gói 2,5 g chứa: Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg
Dược phẩm Natri bicarbonat-1,4% Chai 250ml, chai 500ml SĐK VD-23765-15. Nhóm có thành phần Natri hydrocarbonat 3,5g/250ml
Thuốc Neuractine 2 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-24267-16. Nhóm có thành phần Eszopiclon 2mg
Khoáng chất và Vitamin Neurobion Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-20021-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Pyridoxin HCl (vitamin B6) 200mg; Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri clorid 0,9% Hộp 50 ống x 5ml SĐK VD-24405-16. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri clorid 45mg/5ml
Thuốc Notired eff Strawberry Hộp 5 vỉ x 4 viên SĐK VD-23875-15. Nhóm có thành phần Magnesi gluconat 426mg; Calci glycerophosphat 456mg
Thuốc Naglucosa Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-23643-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid): 500 mg tương ứng Glucosamin 392,6 mg
Thuốc Notrorich 800mg Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23640-15. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 800mg
Thuốc Nabugesic Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20153-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Nabumeton 500mg