Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 0: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 0 Thùng chứa 100.000 nang gelatin rỗng size 0 SĐK VD-23520-15. Nhóm có thành phần Gelatin 92,198 mg
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 0 Thùng chứa 100.000 nang gelatin rỗng size 0 SĐK VD-23520-15. Nhóm có thành phần Gelatin 92,198 mg
Dược phẩm Nước cất pha tiêm Hộp 10 ống x 10ml, hộp 50 ống x 10 ml, hộp 10 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml SĐK VD-23786-15. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm 5ml, 10 ml
Thuốc Nabro Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23784-15. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Ambroxol HCI 30 mg
Thuốc No-Thefa Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23785-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Drotaverin HCl 40 mg
Thuốc Nước cất A.T Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống, hộp 100 ống. Ống 2ml, ống 5ml, ống 10ml SĐK VD-24139-16. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm 2ml, 5ml, 10ml
Thuốc Natri clorid Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống. Ống 2ml, ống 5ml, ống 10ml SĐK VD-24138-16. Nhóm có thành phần Natri clorid 0,9%
Thuốc Neciomex Hộp 1 tuýp 10 gam SĐK VD-24420-16. Nhóm có thành phần Mỗi 10 g chứa: Neomycin base (dưới dạng Neomycin sulfat) 35mg; Triamcinolon acetonid 10mg
Thuốc Neurica 75 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-20031-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin 75mg
Thuốc Nước cất tiêm Hộp 50 ống x 5ml, hộp 100 ống x 5ml SĐK VD-23768-15. Nhóm có thành phần Nước để pha thuốc tiêm 5 ml
Thuốc Novocain 3% Hộp 20 ống x 2ml, hộp 50 ống x 2ml, hộp 100 ống x 2ml SĐK VD-23766-15. Nhóm có thành phần Procain HCl 60mg/2ml