Thuốc Nifedipin T20 Stada retard: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nifedipin T20 Stada retard Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24568-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 20 mg
Thuốc Nifedipin T20 Stada retard Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24568-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nifedipin 20 mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri Clorid 0,9% Hộp 10 ống x 15ml SĐK VD-24440-16. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri clorid 135mg/15ml
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri Clorid 0,9% Hộp 10 ống x 5ml SĐK VD-24441-16. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Natri clorid 45mg/5ml
Thuốc Naphacollyre Hộp 1 lọ 10 ml, hộp 1 lọ 8 ml SĐK VD-24677-16. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Mỗi 100 ml chứa: Natri sulfacetamid 10 g; Chlorpheniramin maleat 20 mg; Naphazolin nitrat 2 mg; Berberin hydroclorid 2 mg
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 4 Thùng chứa 250.000 nang gelatin rỗng size 4 SĐK VD-23524-15. Nhóm có thành phần Gelatin 35,957 mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri clorid 0,9% Hộp 1 lọ 10 ml SĐK VD-23525-15. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 90mg
Thuốc Nước cất tiêm 5ml Hộp 10 ống, Hộp 20 ống, Hộp 50 ống x 5ml SĐK VD-23675-15. Nhóm có thành phần Nước cất pha tiêm 5ml
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 00 Thùng chứa 70.000 nang gelatin rỗng size 00 SĐK VD-23521-15. Nhóm có thành phần Gelatin 116,169 mg
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 2 Thùng chứa 150.000 nang gelatin rỗng size 2 SĐK VD-23522-15. Nhóm có thành phần Gelatin 59,007 mg
Dược phẩm Nang Gelatin rỗng size 3 Thùng chứa 200.000 nang gelatin rỗng size 3 SĐK VD-23523-15. Nhóm có thành phần Gelatin 47,021 mg